Các chuyên mục
Trang chính
Giới thiệu
Cơ sở phương tiện
  - Luồng lạch
  - Cầu bến
  - Kho bãi
  - Thiết bị
  - Bản đồ
  Biểu cước
Đối tác
Thống kê
Thông cáo
Huấn luyện
Hình ảnh
Trợ giúp
Liên hệ
Thành viên
  Cảng Tân Thuận
  Cảng Tân Thuận 2
  Cảng Nhà Rồng Khánh Hội
  Cảng hành khách tàu biển
  Cty CP VT & DV HH CSG
  Xí nghiệp lai dắt tàu biển
  CN Bà Rịa - Vũng Tàu
  Cty Cổ phần CSG - Hiệp Phước
  Cty CP Xếp dỡ & DV CSG
  XN xây dựng công trình cảng
TT KD bất động sản
Thời giờ
 
CẦU BẾN

CẦU TÀU

Khu vực

Cầu

Chiều dài

Độ sâu

NHA RONG

MM1

139 m

  -9.1 m

KHANH HOI

MM2

142 m

  -9.1 m

 

MM3

141 m

  -9.1 m

 

MM4

147 m

  -9.1 m

 

K1

119 m 

  -8.2 m

 

K2

146 m

  -8.2 m

 

K3

  95 m

  -8.2 m

 

K4

  94 m

  -7.3 m

 

K5

110 m

  -7.3 m

 

K6

116 m

  -7.3 m

 

K7

128 m

  -7.3 m

 

K8

117 m

-10.0 m

 

K9

100 m

-10.0 m

 

K10

140 m

-10.0 m

TAN THUAN

K12

188 m

-11.0 m

 

K12A

132 m

-11.0 m

 

K12B

204 m

-12.1 m

 

K12C

189 m

-11.0 m

XÀ LAN

K12C1

  70 m

 

TAN THUAN 2

TT2

222 m

-10.5 m

PHU MY

 

230 m

-14.0 m

 

 

BẾN PHAO

 

Số hiệu

Chiều dài

Độ sâu

B.1

165 m

-8.0 m

B.5

175 m

-9.0 m

B.7

175 m

-9.0 m

B.8

190 m

-7.9 m

B.9

210 m

-9.2 m

B.10

190 m

-9.5 m

B.12

160 m

-5.3 m

B.14

120 m

-5.8 m

B.16

200 m

-5.5 m

B.18

175 m

-3.3 m

B.19

215 m

-9.2 m

B.20

175 m

-6.4 m

B.21

215 m

-10.7 m

B.25

215 m

-9.5 m

B.31

220 m

-4.0 m

B.33

220 m

-4.0 m

B.35

220 m

-4.0 m

B.37

275 m

-11.5 m

B.39

275 m

-11.5 m

B.41

275 m

-9.0 m

B.43

265 m

-9.0 m

B.45

265 m

-9.0 m

B.22

205 m

-9.5 m

BP6

265 m

-10.5 m

BP7

265 m

-10.5 m

TL 1-3

170 m

-11.0 m

TL 3-5

170 m

-11.0 m

TL 5-7

170 m

-11.0 m

TL 2-4

240 m

-11.0 m

TL 4-6

255 m

-11.0 m

TL 6-8

268 m

-13.5 m

 

 

     
Viếng thăm: